embrace vulnerability
Nghĩa thường dùng
“To grow, we must embrace vulnerability in our lives.”Để phát triển, chúng ta phải chấp nhận sự dễ bị tổn thương trong cuộc sống.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To grow, we must embrace vulnerability in our lives.”Để phát triển, chúng ta phải chấp nhận sự dễ bị tổn thương trong cuộc sống.
Đang tải...