Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace vulnerability

/ɪmˈbreɪs ˌvɜrnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận sự dễ bị tổn thương cụm từ

“To grow, we must embrace vulnerability in our lives.”Để phát triển, chúng ta phải chấp nhận sự dễ bị tổn thương trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...