Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace uncertainty

Đang hiển thị mục gốc embrace uncertainty cho “embracing uncertainty”.

Nghĩa thường dùng

chấp nhận sự không chắc chắn cụm từ

“Philosophers often embrace uncertainty in their theories.”Các nhà triết học thường chấp nhận sự không chắc chắn trong lý thuyết của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...