embrace uncertainty
Đang hiển thị mục gốc embrace uncertainty cho “embracing uncertainty”.
Nghĩa thường dùng
chấp nhận sự không chắc chắn
cụm từ
“Philosophers often embrace uncertainty in their theories.”Các nhà triết học thường chấp nhận sự không chắc chắn trong lý thuyết của họ.