Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embroilment

/im'brɔilmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embroilment

/im'brɔilmənt/

danh từ

  • sự làm rối rắm
  • sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)
  • sự làm cho (ai) xung đột (với ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of embroiling, or the condition of being embroiled; entanglement in a broil.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...