Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embryogenesis

/,embriou'dʤenisis/ phổ biến #45469

Nghĩa thường dùng

quá trình phát triển phôi danh từ

“Embryogenesis is a complex process that involves many stages.”Quá trình phát triển phôi là một quá trình phức tạp với nhiều giai đoạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embryogenesis

/,embriou'dʤenisis/

danh từ

  • (động vật học) sự phát sinh phôi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...