embryogenesis
/,embriou'dʤenisis/ phổ biến #45469
Nghĩa thường dùng
quá trình phát triển phôi
danh từ
“Embryogenesis is a complex process that involves many stages.”Quá trình phát triển phôi là một quá trình phức tạp với nhiều giai đoạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embryogenesis
/,embriou'dʤenisis/
danh từ
- (động vật học) sự phát sinh phôi