Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emerald green

/ˈɛm.ə.rəld ɡriːn/

Nghĩa thường dùng

xanh ngọc bích tính từ

“The dress was an emerald green.”Chiếc váy có màu xanh ngọc bích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...