Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergence

/i'mə:dʤəns/ TOEFL phổ biến #5719

Nghĩa thường dùng

Quá trình xuất hiện hoặc trở nên nổi tiếng. danh từ

“The emergence of AI has transformed many industries.”Sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo đã biến đổi nhiều ngành công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emergence

/i'mə:dʤəns/

danh từ

  • sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
  • (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)
  • sự thoát khỏi (sự đau khổ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the gradual beginning or coming forth n. the becoming visible n. the act of emerging

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...