emergence
Nghĩa thường dùng
“The emergence of AI has transformed many industries.”Sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo đã biến đổi nhiều ngành công nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emergence
/i'mə:dʤəns/
danh từ
- sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
- (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)
- sự thoát khỏi (sự đau khổ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the gradual beginning or coming forth n. the becoming visible n. the act of emerging