Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency care

/ɪˈmɜr.dʒən.si kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc khẩn cấp cụm từ

“They provide emergency care to victims.”Họ cung cấp chăm sóc khẩn cấp cho nạn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...