Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency communication plans

Nghĩa thường dùng

Các chiến lược để giao tiếp trong tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Emergency communication plans must be clear and accessible.”Các kế hoạch giao tiếp khẩn cấp phải rõ ràng và dễ tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...