Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency contact

/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈkɑːntækt/

Nghĩa thường dùng

người liên lạc khẩn cấp danh từ

“Who is your emergency contact?”Ai là người liên lạc khẩn cấp của bạn?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...