Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency evacuation

/ɪˈmɜr.dʒən.si ˌiˈvæk.ju.eɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

di tản khẩn cấp cụm từ

“Emergency evacuation was necessary due to the flood.”Việc di tản khẩn cấp là cần thiết do lũ lụt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...