emergency evacuation plans
/ɪˈmɜrdʒənsi ˌiːvəˈkeɪʃən plænz/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch di chuyển an toàn mọi người trong các tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“Schools must have emergency evacuation plans in place.”Các trường học phải có kế hoạch di tản khẩn cấp.