Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency evacuation routes

/ɪˈmɜrʤənsi ɪˈvækjʊeɪʃən ruːts/

Nghĩa thường dùng

Các lối đi được chỉ định cho việc sơ tán trong tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Emergency evacuation routes must be clearly marked.”Các lối đi sơ tán khẩn cấp phải được đánh dấu rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...