emergency exit
/i'mə:dʤənsi'eksit/
Nghĩa thường dùng
cửa thoát hiểm
danh từ
“Locate the emergency exit in the building.”Xác định cửa thoát hiểm trong tòa nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emergency exit
/i'mə:dʤənsi'eksit/
danh từ
- lối ra khi khẩn cấp, lối ra an toàn