Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency exit

/i'mə:dʤənsi'eksit/

Nghĩa thường dùng

cửa thoát hiểm danh từ

“Locate the emergency exit in the building.”Xác định cửa thoát hiểm trong tòa nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emergency exit

/i'mə:dʤənsi'eksit/

danh từ

  • lối ra khi khẩn cấp, lối ra an toàn

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...