emergency landing
/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈlændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Một lần hạ cánh xảy ra do tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“The pilot made an emergency landing due to engine failure.”Phi công đã thực hiện một cuộc hạ cánh khẩn cấp do hỏng động cơ.