Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency management frameworks

/ɪˈmɜr.dʒən.si ˈmænɪdʒmənt ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

Hệ thống để tổ chức phản ứng khẩn cấp. cụm từ

“Cities need emergency management frameworks to coordinate responses effectively.”Các thành phố cần khung quản lý khẩn cấp để phối hợp phản ứng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...