Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency preparedness training

/ɪˈmɜrdʒənsi prɪˈpɛrdnəs ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Đào tạo để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Emergency preparedness training helps save lives during disasters.”Đào tạo chuẩn bị khẩn cấp giúp cứu sống trong các thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...