emergency preparedness training
/ɪˈmɜrdʒənsi prɪˈpɛrdnəs ˈtreɪnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Đào tạo để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“Emergency preparedness training helps save lives during disasters.”Đào tạo chuẩn bị khẩn cấp giúp cứu sống trong các thảm họa.