Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency procedures

/ɪˈmɜː.dʒən.si prəˈsiː.dʒərz/

Nghĩa thường dùng

quy trình khẩn cấp cụm từ

“The emergency procedures were clearly outlined.”Quy trình khẩn cấp được nêu rõ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...