Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency response coordination

/ɪˈmɜrdʒənsi rɪˈspɑns ˌkoʊˌɔrdɪˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Tổ chức các nỗ lực phản ứng với các tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Emergency response coordination is critical during disasters.”Sự phối hợp phản ứng khẩn cấp rất quan trọng trong các thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...