Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency response drills

/ɪˈmɜrʤənsi rɪspɔns drɪlz/

Nghĩa thường dùng

Các bài tập thực hành để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Schools conduct emergency response drills regularly.”Các trường học thường xuyên tổ chức các buổi diễn tập ứng phó khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...