emergency response plan
/ɪˈmɜr.dʒən.si rɪˈspɔns plæn/
Nghĩa thường dùng
Kế hoạch để ứng phó hiệu quả với các tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“The city developed an emergency response plan for natural disasters.”Thành phố đã phát triển một kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho thảm họa thiên nhiên.