Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency response system

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực phối hợp để quản lý các tình huống khẩn cấp. cụm từ

“The emergency response system needs to be efficient and effective.”Hệ thống phản ứng khẩn cấp cần phải hiệu quả và hiệu suất cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...