Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency response systems

Nghĩa thường dùng

Các khuôn khổ để quản lý tình huống khẩn cấp một cách hiệu quả. cụm từ

“The emergency response systems were tested during the drill.”Các hệ thống ứng phó khẩn cấp đã được kiểm tra trong buổi diễn tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...