emergency response systems
Nghĩa thường dùng
Các khuôn khổ để quản lý tình huống khẩn cấp một cách hiệu quả.
cụm từ
“The emergency response systems were tested during the drill.”Các hệ thống ứng phó khẩn cấp đã được kiểm tra trong buổi diễn tập.