Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency response team

/ɪˈmɜr.dʒən.si rɪˈspɑns tiːm/

Nghĩa thường dùng

Một nhóm được tổ chức để phản ứng nhanh trong các tình huống khẩn cấp. cụm từ

“The emergency response team acted swiftly during the flood.”Nhóm phản ứng khẩn cấp đã hành động nhanh chóng trong trận lũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...