Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency room

/ɪˈmɜː.dʒən.si ˌruːm/

Nghĩa thường dùng

Phòng cấp cứu cụm từ

“The emergency room is busy with many patients today.”Phòng cấp cứu hôm nay rất bận rộn với nhiều bệnh nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...