emergency services
/ɪˈmɜr.dʒən.si ˈsɜr.vɪs.ɪz/
Nghĩa thường dùng
dịch vụ khẩn cấp
cụm từ
“Emergency services arrived quickly after the earthquake.”Dịch vụ khẩn cấp đã đến nhanh chóng sau trận động đất.