Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency services response

/ɪˈmɜrdʒənsi ˈsɜrvɪsɪz rɪˈspɑns/

Nghĩa thường dùng

Phản ứng của dịch vụ khẩn cấp với tình huống. cụm từ

“The emergency services response was quick and efficient during the earthquake.”Phản ứng của dịch vụ khẩn cấp rất nhanh chóng và hiệu quả trong trận động đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...