emergency shelter
Đang hiển thị mục gốc emergency shelter cho “emergency shelters”.
Nghĩa thường dùng
“The city opened emergency shelters for those affected.”Thành phố đã mở nơi trú ẩn khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc emergency shelter cho “emergency shelters”.
“The city opened emergency shelters for those affected.”Thành phố đã mở nơi trú ẩn khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng.
Đang tải...