Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency shelter

/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈʃɛltər/

Đang hiển thị mục gốc emergency shelter cho “emergency shelters”.

Nghĩa thường dùng

nơi trú ẩn khẩn cấp cụm từ

“The city opened emergency shelters for those affected.”Thành phố đã mở nơi trú ẩn khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...