Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency supplies

Nghĩa thường dùng

đồ dự phòng khẩn cấp danh từ

“My family prepared emergency supplies before the storm.”Gia đình tôi chuẩn bị đồ khẩn cấp trước bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...