Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergent

/i'mə:dʤənt/ phổ biến #13858

Nghĩa thường dùng

đang nổi lên, mới xuất hiện tính từ

“Emergent technologies reshaped the logistics sector.”Các công nghệ đang nổi lên đã định hình lại lĩnh vực hậu cần.

Biến thể từ emergents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emergent

/i'mə:dʤənt/

tính từ

  • nổi lên, lồi ra, hiện ra
  • nổi bật lên, rõ nét
  • (vật lý) ló
Định nghĩa tiếng Anh

s. occurring unexpectedly and requiring urgent action s. coming into existence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...