Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emerging technologies

/ɪˈmɜːrdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

công nghệ mới nổi cụm từ

“Emerging technologies can transform industries.”Công nghệ mới nổi có thể chuyển đổi các ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...