Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eminent domain

/ˌɛm.ɪ.nənt doʊˈmeɪn/

Nghĩa thường dùng

quyền trưng thu đất (của nhà nước vì mục đích công cộng) danh từ

“The highway project required eminent domain seizure.”Dự án đường cao tốc yêu cầu trưng thu đất theo quyền eminent domain.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...