eminent domain
/ˌɛm.ɪ.nənt doʊˈmeɪn/
Nghĩa thường dùng
quyền trưng thu đất (của nhà nước vì mục đích công cộng)
danh từ
“The highway project required eminent domain seizure.”Dự án đường cao tốc yêu cầu trưng thu đất theo quyền eminent domain.