Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emission reduction

/ɪˈmɪʃ.ən rɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm phát thải danh từ

“The target calls for a 45% emission reduction by 2030.”Mục tiêu yêu cầu giảm 45% phát thải vào năm 2030.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...