Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emoji

/ɪˈməʊ.dʒi/

Nghĩa thường dùng

biểu tượng cảm xúc danh từ

“I use emojis in my messages.”Tôi dùng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • biểu tượng cảm xúc

ví dụ

I use emojis in my messages. — Tôi dùng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...