Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emoticon

/i'mәutikɔn/

Nghĩa thường dùng

biểu tượng cảm xúc danh từ

“She used an emoticon to express her feelings.”Cô ấy đã sử dụng biểu tượng cảm xúc để diễn đạt cảm xúc của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emoticon

//

  • Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a representation of a facial expression (as a smile or frown) created by typing a sequence of characters in sending email

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...