emoticon
/i'mәutikɔn/
Nghĩa thường dùng
biểu tượng cảm xúc
danh từ
“She used an emoticon to express her feelings.”Cô ấy đã sử dụng biểu tượng cảm xúc để diễn đạt cảm xúc của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emoticon
//
- Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a representation of a facial expression (as a smile or frown) created by typing a sequence of characters in sending email