Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emoticon

/ɪˈmoʊ.tɪ.kɒn/

Đang hiển thị mục gốc emoticon cho “emoticons”.

Nghĩa thường dùng

biểu tượng cảm xúc danh từ

“She used an emoticon to express her feelings.”Cô ấy đã sử dụng biểu tượng cảm xúc để diễn đạt cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...