Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional appeal

/ɪˈməʊʃənl əˈpiːl/

Nghĩa thường dùng

kêu gọi cảm xúc cụm từ

“An emotional appeal can resonate deeply with the audience.”Một kêu gọi cảm xúc có thể vang vọng sâu sắc với khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...