Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional intelligence

Nghĩa thường dùng

khả năng nhận biết và kiểm soát cảm xúc cụm từ

“Emotional intelligence is crucial for effective leadership.”Trí tuệ cảm xúc rất quan trọng cho sự lãnh đạo hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...