Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional involvement

Nghĩa thường dùng

sự dính líu về mặt cảm xúc cụm từ

“He tries to avoid emotional involvement at work.”Anh ấy cố tránh dính líu về mặt cảm xúc ở nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...