Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional regulation

/ɪˈməʊʃənl ˌrɛɡjʊˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh cảm xúc cụm từ

“Emotional regulation is key to mental health.”Điều chỉnh cảm xúc là chìa khóa cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...