Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional response

Nghĩa thường dùng

phản ứng cảm xúc cụm từ

“Her speech triggered an emotional response from the crowd.”Bài phát biểu của cô ấy đã khiến đám đông phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...