Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotional support

Nghĩa thường dùng

sự hỗ trợ tinh thần cụm từ

“Emotional support from family is crucial during hard times.”Sự hỗ trợ tinh thần từ gia đình là rất quan trọng trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...