empathetic
Nghĩa thường dùng
“An empathetic manager improves employee retention significantly.”Quản lý đồng cảm cải thiện đáng kể tỷ lệ giữ chân nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
empathetic
//
* tính từ- có sự đồng cảm, thông cảm
Định nghĩa tiếng Anh
s showing empathy or ready comprehension of others' states