Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empathetic

/em'pæθik. .empә'θetik/ phổ biến #17215

Nghĩa thường dùng

đồng cảm, có khả năng hiểu cảm xúc người khác tính từ

“An empathetic manager improves employee retention significantly.”Quản lý đồng cảm cải thiện đáng kể tỷ lệ giữ chân nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

empathetic

//

* tính từ
  • có sự đồng cảm, thông cảm
Định nghĩa tiếng Anh

s showing empathy or ready comprehension of others' states

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...