Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empirical validation of results

Nghĩa thường dùng

kiểm chứng thực nghiệm kết quả cụm từ

“Empirical validation of results strengthens the credibility of any scientific study.”Kiểm chứng thực nghiệm kết quả giúp tăng độ tin cậy cho bất kỳ nghiên cứu khoa học nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...