Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee empowerment

/ɪmˈplɔɪiː ɪmˈpaʊərmənt/

Nghĩa thường dùng

trao quyền cho nhân viên danh từ

“Employee empowerment leads to higher job satisfaction.”Trao quyền cho nhân viên dẫn đến sự hài lòng cao hơn trong công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...