Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee engagement

Nghĩa thường dùng

sự gắn bó của nhân viên cụm từ

“High employee engagement leads to better performance.”Sự gắn bó cao của nhân viên dẫn đến hiệu suất tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...