Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee feedback

/ɪmˈplɔɪi ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

những nhận xét hoặc gợi ý từ nhân viên cụm từ

“Employee feedback is vital for improving workplace culture.”Phản hồi từ nhân viên là rất quan trọng để cải thiện văn hóa nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...