Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee motivation

/ɪmˈplɔɪi ˌmoʊtɪˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Mức độ nhiệt tình và cam kết của nhân viên đối với công việc của họ. cụm từ

“High employee motivation leads to better results.”Mức độ động viên cao của nhân viên dẫn đến kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...