Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee performance

/ɪmˈplɔɪiː pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

hiệu suất làm việc của nhân viên cụm từ

“Employee performance is assessed through annual reviews.”Hiệu suất làm việc của nhân viên được đánh giá qua các cuộc đánh giá hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...