Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee recognition

/ɪmˈplɔɪi ˌrɛkəɡˈnɪʃən/

Nghĩa thường dùng

công nhận đóng góp và thành tựu của nhân viên cụm từ

“Employee recognition programs can boost morale and productivity.”Các chương trình công nhận nhân viên có thể nâng cao tinh thần và năng suất làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...