Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee relations

/ɪmˈplɔɪi rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quan hệ nhân viên cụm từ

“Good employee relations are essential for a productive workplace.”Quan hệ nhân viên tốt là cần thiết cho một nơi làm việc hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...